Đăng nhập | Đăng ký Giờ làm việc: 8h00 - 19h00 | Thứ 2 - Chủ Nhật
So sánh chi tiết Máy lạnh Toshiba 1.0Hp Inverter RAS-H10S4KCV2G-V với MÁY LẠNH GREE - GWC24IE-E3N9B2A
Hình ảnh
Giá
Thông số kỹ thuật
Phạm vi làm lạnh hiệu quả Dưới 15 m2 (từ 30 đến 45 m3) Từ 30 – 40 m2 (từ 80 đến 120 m3)
Loại máy Inverter
Công suất lạnh 9000 BTU 6599 W
Công suất điện tiêu thụ 0.9 kW/h 2041 W
Nhãn năng lượng tiết kiệm điện 5 sao (CSPF 4.34) 3 sao
Lưu lượng gió 1200/1050/900/750
Điện nguồn AC 220V/50Hz 1 PH, 220 – 240 V, 50 Hz
Tiện ích Điều chỉnh hướng gió/Fix & Swing, Điều chỉnh tốc độ quạt, Tự động khởi động lại, Cài đặt thời gian tắt máy
Chế độ tiết kiệm điện Máy nén DC Hybrid Twin-Rotary, Bộ điều kiển DC Hybrib Inverter, Tính Năng Tiết Kiệm Điệm/ECO
Lọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi Công nghệ diệt khuẩn IAQ, Bộ lọc chống nấm mốc, Công nghệ chống bám bẩn Magic Coil, Chức năng tự làm sạch
Chế độ làm lạnh nhanh Hi Power
Kích thước dàn lạnh (CxRxS) 285 x 770 x 220 mm Dài : 1078 – Rộng : 246 – Cao : 325
Kích thước dàn nóng (CxRxS) 530 x 598 x 200 mm Dài : 965 – Rộng : 700 – Cao : 396
Trọng lượng dàn lạnh 16.5/17 Kg
Trọng lượng dàn nóng 50/53.5 Kg
Loại Gas Gas R32 Gas R410A
Chiều dài lắp đặt ống đồng Tối đa 15 m
Chiều cao lắp đặt tối đa giữa dàn nóng - lạnh 12 m
Hãng sản xuất Toshiba Gree